250/80A/25 Đường Phan Trọng Tuệ, Thanh Trì, Hà Nội

Điều hòa Nagakawa 18.000BTU NS-C18TL

Mã sản phẩm:NS-C18TL

Trạng thái      :Còn hàng

Bảo hành       :Máy 2 năm, máy nén 10 năm

Xuất xứ          :Chính hãng Indonesia

Vận chuyển miễn phí nội thành Hà Nội

 

Điều hòa Nagakawa NS-C18TL

1 chiều - 18000BTU (1HP) - Gas R410a

Làm lạnh nhanh, kiểu dáng đẹp

Tự động khởi động lại khi có điện

Tiết kiệm : 1.400.000đ (15%)

Giá:

8.550.000 đ

Giá thị trường : 9.950.000 đ
(Đơn giá đã bao gồm thuế VAT 10%,
Chưa bao gồm chi phí Nhân công & Vật tư lắp đặt)

Tham khảo bảng giá lắp đặt tại đây.
ĐẶT MUA QUA ĐIỆN THOẠI
  • Thông tin sản phẩm
  • Thông số kỹ thuật
  • Bảng giá lắp đặt
  • GIỚI THIỆU SẢN PHẨM ĐIỀU HÒA 1 CHIỀU NAGAKAWA 18000BTU NS-C18TL 

     

    Thông tin sản phẩm máy lạnh treo tường Nagakawa 18000BTU 1 chiều NS-C18TL

    Điều hòa Nagakawa với công suất làm lạnh 18000btu phù hợp để làm mát những không gian nhỏ có diện tích từ 20m2 đến 25m2

    Điều hòa Nagakawa NS-C18TL tiết kiệm điện năng, tăng cường khả năng làm lạnh, kéo dài tuổi thọ của các linh kiện. Máy lạnh Nagakawa NS-C18TL lựa chọn tinh tế của mọi gia đình.

    Điều Hòa Nagakawa 18000Btu NS-C18TL 1 Chiều

    Điều hòa Nagakawa 18000btu 1 chiều NS-C18TL Kiểu dáng thiết kế mới, mềm mại và hiện đại, phù hợp với mọi không gian lắp đặt.

    Lưới bảo vệ quạt cục ngoài bằng nhựa chống ăn mòn, không rỉ xét và không rung ồn. Đèn led tinh tế và chỉ hiển thị khi máy hoạt động, có tích hợp hệ thống báo lỗi thông minh và ngừng máy hoạt động.

    Điều Hòa Nagakawa 18000Btu NS-C18TL 1 Chiều

    Sản phẩm điều hòa Nagakawa 18000btu NS-C18TL đạt hiệu suất năng lượng cao mức 3 sao, tiết kiệm điện năng.

    Dàn trao đổi nhiệt cục trong (dàn lạnh) có kích thước lớn, đảm bảo trao đổi nhiệt hiệu quả.

    Mặt Panel phẳng sáng bóng, không bám bụi và dễ dàng làm sạch.

    Điều Hòa Nagakawa 18000Btu NS-C18TL 1 Chiều

    Màn hình hiển thị ẩn, hiển thị chính xác nhiệt độ và chức năng hoạt động.

    Điều hòa Nagakawa 1 chiều NS-C18TL dàn trao đổi nhiệt cục ngoài (dàn nóng) được xử lý chống ăn mòn bề mặt. Bề mặt dàn được phủ lớp Hydrophylic (màu xanh) giúp chống thấm nước, chống ăn mòn từ môi trường muối biển và mưa axit (áp dụng cho cả máy 1 chiều và 2 chiều).

  • THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỀU HÒA 1 CHIỀU NAGAKAWA 18000BTU NS-C18TL 

     
    Hạng mục Đơn vị Model
    NS-C18TL
    Năng suất Làm lạnh Btu/h 18000
    Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh W 1750
    Dòng điện làm việc Làm lạnh A 7.9
    Dải điện áp làm việc V/P/Hz 206~240/1/50
    Lưu lượng gió cục trong (T/TB/C) m3/h 800/737/630
    Hiệu suất năng lượng (EER) W/W 3010
    Năng suất tách ẩm L/h 2
    Độ ồn Cục trong dB(A) 39
    Cục ngoài dB(A) 56
    Kích thước thân máy (RxCxS) Cục trong mm 900x280x202
    Cục ngoài mm 820x605x300
    Khối lượng tổng Cục trong kg 12
    Cục ngoài kg 41 (43)
    Môi chất lạnh sử dụng   R22
    Kích cỡ ống đồng lắp đặt Lỏng mm F6.35
    Hơi mm F12.7
    Chiều dài ống đồng lắp đặt Tiêu chuẩn m 5
    Tối đa m 15
    Chiều cao chênh lệch cục trong – cục ngoài tối đa m 5
  •    

    BẢNG GIÁ - VẬT TƯ LẮP ĐẶT

     
    STT VẬT TƯ ĐVT SL ĐƠN GIÁ VNĐ
    (Chưa VAT)
    1 Chi phí nhân công lắp máy       
    1.1 Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1              250.000
    1.2 Công suất 18.000BTU Bộ 1              350.000
    1.3 Công suất 24.000BTU Bộ 1              350.000
    2 Ống đồng , bảo ôn đơn       
    2.1 Loại máy Công suất 9.000BTU Mét 1              130.000
    2.2 Loại máy Công suất 12.000BTU Mét 1              145.000
    2.3 Loại máy Công suất 18.000BTU Mét 1              170.000
    2.4 Loại máy Công suất 24.000BTU Mét 1              180.000
    2.5 Bảo ôn đôi Mét 1                25.000
    3 Giá đỡ cục nóng      
    3.1 Loại máy  Công suất 9.000BTU-12.000BTU Bộ 1                90.000
    3.2 Loại máy Công suất 18.000BTU-30.000BTU Bộ 1              120.000
    4 Dây điện      
    4.1 Dây điện 2x1.5mm Trần Phú Mét 1                13.000
    4.2 Dây điện 2x2.5mm Trần Phú Mét 1                18.000
    5 Ống nước      
    5.1 Ống thoát nước mềm Mét 1                10.000
    5.2 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 Mét 1                20.000
    5.3 Ống thoát nước cứng PVC Ø21 + Bảo ôn Mét 1                40.000
    6 Chi phí khác      
    6.1 Attomat 1 pha Cái 1                90.000
    6.2 Nhân công đục tường đi ống gas, ống nước âm tường Mét 1                50.000
    6.3 Vật tư phụ (băng dính, que hàn, đai, ốc vít, bu lông..) Bộ 1                50.000
    6.4 Băng cuốn  Mét 1                10.000
    7 Chi phí phát sinh khác (nếu có)      
    7.1 Hàn ống đồng Mối 1              50.000
    7.2 Chi phí thang dây Bộ 1              200.000
    7.3 Phí dải đường ống (Trường hợp khách cấp vật tư) Mét 1                40.000
    7.4 Chi phí nhân công tháo máy Bộ 1              200.000
    7.5 Hút chân không Bộ 1              100.000

    Quý khách hàng lưu ý:

    - Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%;

    - Các hãng điều hòa chỉ áp dụng bảo hành sản phẩm khi sử dụng lắp đặt bảo ôn đôi (mỗi ống đồng đi riêng 1 đường bảo ôn);

    - Chi phí nhân công lắp đặt máy inverter - tiết kiệm điện cao hơn máy thông thường bởi vì nhằm đảm bảo chất lượng tốt nhất bắt buộc phải hút chân không bằng máy chuyên dụng;

    - Hạn chế lắp dàn nóng / cục nóng phải dùng đến thang dây giúp cho bảo dưỡng định kỳ, bảo hành dễ dàng hơn;

    - Cam kết bảo hành chất lượng lắp đặt miễn phí trong vòng 06 tháng kể từ ngày ký nghiệm thu.

    Tổng tiền chi phí nhân công & vật tư lắp đặt phải thanh toán căn cứ theo biên bản khối lượng nghiệm thu thực tế;

    dieuhoatietkiem.vn - Đại lý phân phối máy điều hòa giá rẻ Panasonic, Daikin, LG, Mitsubishi, Samsung, Gree, Funiki, Midea, Casper chính hãng